班子
nhóm tổ chức; đoàn kịch
nhóm tổ chức; đoàn kịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành viên bình thường của đoàn kịch
›班务会bān wù huìcuộc họp thường kỳ của một đội; nhóm hoặc lớp học
›班基Bān jīBangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi (Đài Loan)
›班导bān dǎo(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp
›班图斯坦Bān tú sī tǎnBantustan
›班导师bān dǎo shī(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp
›班固Bān GùBan Gu (32-92), nhà sử học triều Hán Đông, tác giả cuốn Hán thư 漢書|汉书
›班师bān shīrút quân khỏi tiền tuyến; quay về trong khải hoàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.