白术
thân rễ của bạch truật (Atractylodes macrocephala)
thân rễ của bạch truật (Atractylodes macrocephala)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
›白朗Bái lǎnghuyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
›白晓燕Bái Xiǎo yànBạch Hiểu Yến (con gái của Bạch Bính Bính)
›白果bái guǒbạch quả
›白杨bái yángcây bạch dương; LT:棵[ke1]
›白杨树bái yáng shùcây bạch dương trắng (Populus bonatii)
›白木耳bái mù ěrnấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng
›白板bái bǎnbảng trắng; tờ giấy trắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.