白衣战士
chiến sĩ áo trắng; nhân viên y tế
chiến sĩ áo trắng; nhân viên y tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá)
›白蜡虫bái là chóngcon côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
›白蜡bái làsáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
›白蚁bái yǐmối; kiến trắng
›白起Bái QǐBạch Khởi (-258 TCN), danh tướng nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống…
›白行简Bái Xíng jiǎnBạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4], tiểu thuyết gia và nhà thơ đời…
›白话bái huàngôn ngữ nói; thông tục
›白血病bái xuè bìngbệnh bạch cầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.