白鱼
cá whitefish
cá whitefish
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thực vật) nấm hôi thường (Phallus impudicus)
›白鲸bái jīngcá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3…
›白鬼bái guǐ"quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)
›白鳍豚bái qí túnxem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]
›白发苍苍bái fà cāng cānggià và tóc bạc
›白𬶨豚bái jì túncá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)
›白发人送黑发人bái fà rén sòng hēi fà rénnhìn con mình qua đời trước mình
›白鹈鹕bái tí hú(loài chim ở Trung Quốc) bồ nông trắng lớn (Pelecanus onocrotalus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.