柏油马路
đường trải nhựa; đường nhựa
đường trải nhựa; đường nhựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường trải nhựa; đường nhựa
›柏油脚跟之州Bǎi yóu Jiǎo gēn zhī zhōuBang "Gót Chân Nhựa Đường"
›柏油bǎi yóunhựa đường; nhựa hắc ín; nhựa đường đặc
›柏节松操bǎi jié sōng cāotiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng
›柏举之战Bǎi jǔ zhī ZhànTrận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吳|吴[Wu2] giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚[Chu3]
›柏蒂切利Bó dì qiè lìSandro Botticelli (1445-1510) họa sĩ người Ý của trường phái Florence
›柏树bǎi shùcây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
›柏辽兹Bó liáo zīHector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.