白行简
Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4], tiểu thuyết gia và nhà thơ đời Đường, tác giả tiểu thuyết Truyện Kỹ Nữ Lý Nga 李娃傳|李娃传[Li3 Wa2 Zhuan4]
Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4], tiểu thuyết gia và nhà thơ đời Đường, tác giả tiểu thuyết Truyện Kỹ Nữ Lý Nga 李娃傳|李娃传[Li3 Wa2 Zhuan4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thơ tự do bạch thoại
›白血病bái xuè bìngbệnh bạch cầu
›白血球bái xuè qiútế bào bạch cầu; bạch cầu
›白话文bái huà wénvăn viết bạch thoại
›白蚀症bái shí zhèngbệnh bạch biến
›白衣天使bái yī tiān shǐ"thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá)
›白衣战士bái yī zhàn shìchiến sĩ áo trắng; nhân viên y tế
›白蜡虫bái là chóngcon côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.