败絮
hư hỏng; xuống cấp; xộc xệch
hư hỏng; xuống cấp; xộc xệch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về địa vị hoặc tài sản) suy tàn; (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát; xuống cấp; (về cây cối) héo úa
›败笔bài bǐnét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa; biểu đạt sai trong viết lách
›败绩bài jìbị đánh bại hoàn toàn; bị thất trận
›败火bài huǒgiảm viêm hoặc nhiệt bên trong
›败胃bài wèimất khẩu vị
›败毒bài dú(Đông y) giải viêm và nhiệt bên trong; giải độc
›败兴bài xìngthất vọng
›败战bài zhànthua trận; nghĩa bóng: người thua (trong một cuộc thi hoặc bầu cử)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.