白杨
cây bạch dương; LT:棵[ke1]
cây bạch dương; LT:棵[ke1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây bạch dương trắng (Populus bonatii)
›白果bái guǒbạch quả
›白朴Bái PǔBạch Phác (1226-1306), nhà viết kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một dạng nhạc kịch hài…
›白僵蚕bái jiāng cánấu trùng tằm nhiễm nấm bạch cương
›白术bái zhúthân rễ của bạch truật (Atractylodes macrocephala)
›白朗县Bái lǎng xiànhuyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
›白棉纸bái mián zhǐgiấy stencil mỏng
›白条bái tiáogiấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.