白羊座
Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo)
Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bạch Dương (cung sao)
›白细胞bái xì bāotế bào bạch cầu; bạch cầu
›白素贞Bái Sù zhēn(tên người) Bạch Tố Trinh, từ chuyện Bạch Xà
›白羊朝Bái yáng cháoLiên minh Turkoman Ak Koyunlu hoặc Aq Qoyunlu ở đông Iran (khoảng 1378-khoảng 1500)
›白罗斯Bái luó sīBelarus
›白翅交嘴雀bái chì jiāo zuǐ què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mỏ chéo cánh trắng (Loxia leucoptera)
›白线斑蚊bái xiàn bān wénAedes albopictus (loài muỗi)
›白翅啄木鸟bái chì zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cánh trắng (Dendrocopos leucopterus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.