白眼珠儿
biến thể er hoá của 白眼珠[bai2 yan3 zhu1]
biến thể er hoá của 白眼珠[bai2 yan3 zhu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lòng trắng của mắt
›白眼𫛭鹰bái yǎn kuáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) diều trắng mắt (Butastur teesa)
›白眼狼bái yǎn lángkẻ vô ơn; người ăn cháo đá bát
›白矮星bái ǎi xīngsao lùn trắng
›白眼河燕bái yǎn hé yàn(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn sông mắt trắng (Pseudochelidon sirintarae)
›白石砬子bái shí lá zikhu bảo tồn thiên nhiên quốc gia tại Kuandian 寬甸|宽甸 ở Liêu Ninh
›白砂糖bái shā tángđường cát trắng
›白眼bái yǎnliếc nhìn ai đó; nhìn với ánh mắt khinh bỉ; một cái nhìn khinh miệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.