百姓
người dân thường
người dân thường
百姓 thường mang nghĩa “người dân thường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 百姓 cùng cụm 老百姓 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người dân thường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cuộc tấn công Bách đoàn từ tháng 8 đến tháng 12 năm 1940, một cuộc tấn công quy mô lớn chống Nhật Bản của…
›百威Bǎi wēiBudweiser (bia)
›百合花饰bǎi hé huā shìhoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu)
›百威啤酒Bǎi wēi pí jiǔbia Budweiser
›百合花bǎi hé huāhoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết; trinh nữ
›百孔千疮bǎi kǒng qiān chuānghư hỏng nặng; (bóng) đầy lỗ; chất đầy vấn đề
›百合科bǎi hé kēLiliaceae; họ hoa ly
›百家bǎi jiānhiều trường phái tư tưởng; nhiều người hoặc hộ gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.