摆乌龙
làm hỏng việc; phạm lỗi
làm hỏng việc; phạm lỗi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm cho có lệ; giữ thể diện
›摆设bǎi sheđồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
›摆满bǎi mǎnbày kín một khu vực
›摆渡车bǎi dù chēxe buýt trung chuyển; xe buýt kết nối
›摆盘bǎi pánbày biện thức ăn trên đĩa; trình bày món ăn; trang trí món ăn; (chế tác đồng hồ) bánh lắc
›摆渡bǎi dùphà
›摆线bǎi xiànđường cycloid
›摆脱bǎi tuōthoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ; thoát ly (khỏi); thoát ra (khỏi); giải thoát bản thân khỏi; tự…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.