不可解
không thể giải quyết (tức là không thể giải được)
không thể giải quyết (tức là không thể giải được)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể; không thể nào; không có khả năng
›不可置信bù kě zhì xìnkhông thể tin được; kinh ngạc
›不可逆bù kě nìkhông thể đảo ngược
›不可缺少bù kě quē shǎokhông thể thiếu được
›不可逆转bù kě nì zhuǎnkhông thể đảo ngược
›不可终日bù kě zhōng rìkhông thể tiếp tục nổi dù chỉ một ngày; ở trong tình huống tuyệt vọng
›不可通约bù kě tōng yuēkhông có đơn vị đo chung; không thể so sánh được; không tương xứng
›不可逾越bù kě yú yuèkhông thể vượt qua; không thể chinh phục; không thể khắc phục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.