不可抗力
bất khả kháng; sự kiện bất khả kháng
bất khả kháng; sự kiện bất khả kháng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời…
›不可导bù kě dǎokhông khả vi (hàm số trong giải tích)
›不可或缺bù kě huò quēcần thiết; không thể thiếu
›不可挽回bù kě wǎn huíkhông thể đảo ngược
›不可少bù kě shǎokhông thể thiếu; thiết yếu
›不可撤销信用证bù kě chè xiāo xìn yòng zhèngthư tín dụng không thể hủy ngang
›不可收拾bù kě shōu shíkhông thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
›不可多得bù kě duō dékhó có được; hiếm có
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.