不可撤销信用证
thư tín dụng không thể hủy ngang
thư tín dụng không thể hủy ngang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể đảo ngược
›不可收拾bù kě shōu shíkhông thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
›不可救药bù kě jiù yàokhông chữa được; không thể cải tạo; quá chữa; trường hợp tuyệt vọng
›不可或缺bù kě huò quēcần thiết; không thể thiếu
›不可少bù kě shǎokhông thể thiếu; thiết yếu
›不可知论bù kě zhī lùnthuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời…
›不可告人bù kě gào rénphải được giữ bí mật; không thể tiết lộ
›不可磨灭bù kě mó mièkhông thể xóa nhòa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.