阿訇
(từ mượn tiếng Ba Tư) imam; a hồng
(từ mượn tiếng Ba Tư) imam; a hồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
a, fuck! (từ mượn tiếng Hàn 아! 씨발!)
›阿兰若ā lán rěchùa Phật giáo (âm dịch từ tiếng Phạn "Aranyakah")
›阿兰文Ā lán wéntiếng Aram
›阿西莫夫Ā xī mò fūIsaac Asimov (1920-1992), tác giả và nhà hóa sinh người Mỹ
›阿谁ā shuíai
›阿衣奴Ā yī núxem 阿伊努[A1 yi1 nu3]
›阿诺Ā nuòArnold (tên); chỉ Arnold Schwarzenegger 阿諾·施瓦辛格|阿诺·施瓦辛格[A1 nuo4 · Shi1 wa3 xin1 ge2]
›阿诺·施瓦辛格Ā nuò · Shī wǎ xīn géArnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.