Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
阿伯丁
Ā bó dīng

Aberdeen (thành phố ở bờ đông Scotland)

Cụm từ
阿波罗
Ā bō luó

Apollo (từ mượn)

Cụm từ
阿波罗计划
Ā bō luó jì huà

dự án Apollo (1961-1975), dự án đổ bộ mặt trăng của NASA

Cụm từ
阿布达比
Ā bù Dá bǐ

Abu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)

Cụm từ
阿卜杜拉
Ā bǔ dù lā

Abdullah (tên)

Cụm từ
阿布哈兹
Ā bù hā zī

Abkhazia, khu vực ở Gruzia

Cụm từ
阿布贾
Ā bù jiǎ

Abuja, thủ đô của Nigeria

Cụm từ
阿不来提·阿不都热西提
Ā bù lái tí · Ā bù dū rè xī tí

Abdulahat Abdurixit (1942-), kỹ sư và chính trị gia Trung Quốc, chủ tịch khu tự trị Tân Cương 1994-2003, năm 2003 phó chủ tịch Uỷ ban Toàn quốc Hội nghị Hiệp thương Chính trị…

Cụm từ
阿布沙耶夫
Ā bù Shā yē fū

Abu Sayyaf, nhóm ly khai Hồi giáo cực đoan còn được gọi là al-Harakat al-Islamiyya

Cụm từ
阿布叔醇
ā bù shū chún

albuterol, hóa chất dùng để điều trị hen suyễn

Cụm từ
阿布扎比
Ā bù zhā bǐ

Abu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

Cụm từ
AB制
A B zhì

chia hóa đơn (trong đó nam trả phần lớn hơn); (sân khấu) hệ thống hai diễn viên luân phiên đóng vai chính, một người thay thế nếu người kia không thể diễn

Từ vựng
A菜
A cài

(Đài Loan) rau A, hay xà lách Đài Loan (Lactuca sativa var. sativa) (từ tiếng Đài Loan 萵仔菜, phát âm Tai-lo [ue-á-tshài] hoặc [e-á-tshài])

Từ vựng
ACG
A C G

viết tắt của "anime, comics and games" (hoạt hình, truyện tranh và trò chơi)

Viết tắt
阿昌
Ā chāng

Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)

Cụm từ
阿城
Ā chéng

quận Acheng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
阿城区
Ā chéng qū

quận Acheng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
阿初佛
Ā chū fó

biến thể sai của 阿閦佛, Aksobhya, vị quốc vương không lay chuyển của Cực Lạc phương Đông, Abhirati

Cụm từ
阿閦佛
Ā chù fó

Aksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati

Cụm từ
阿茨海默症
Ā cí hǎi mò zhèng

bệnh Alzheimer

Cụm từ
阿达比尔
Ā dá bǐ ěr

Ardabil ở khu vực Azerbaijan của Iran

Cụm từ
阿丹
Ā dān

Adam (tên); Aden, thủ đô của Yemen

Cụm từ
阿道司·赫胥黎
Ā dào sī · Hè xū lí

Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World 美麗新世界|美丽新世界[Mei3 li4 Xin1 Shi4 jie4]

Cụm từ
阿得拉
Ā dé lā

Adderall (thuốc kích thích)

Cụm từ
阿得拉尔
Ā dé lā ěr

Adderall (thuốc kích thích)

Cụm từ
阿得莱德
Ā dé lái dé

Adelaide, thủ phủ Nam Úc

Cụm từ
阿德莱德
Ā dé lái dé

Adelaide, thủ phủ của Nam Úc

Cụm từ
阿德雷德
Ā dé léi dé

Adelaide, thủ phủ của Nam Úc; cũng viết 阿德萊德|阿德莱德

Cụm từ
阿弟
ā dì

em trai

Cụm từ
阿迪达斯
Ā dí dá sī

Adidas (công ty đồ thể thao)

Cụm từ