爱
yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
爱 thường mang nghĩa “Yêu, yêu thích”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 爱 cùng cụm 爱情 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữTôi yêu thích học tiếng Trung.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.yêu nước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đáng yêu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hối tiếc
›懊𢙐ào náolo lắng; suy tư
›拗àobiến thể của 拗[ao4]
›拗àobẻ cong để gãy; chống đối; không vâng lời; cũng đọc là [ao3]
›廒áokho lúa
›按ànnhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo…
›庵āntúp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện
›挨áichịu đựng; cam chịu; vượt qua (thời kỳ khó khăn); trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.