Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ái

敳 là gì?

[ái] có nghĩa là có năng lực (trong quản lý); cai trị mạnh mẽ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 敳 trong tiếng Việt

  1. có năng lực (trong quản lý)
  2. cai trị mạnh mẽ

Cách đọc và ghi nhớ 敳

được đọc là ái, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có năng lực (trong quản lý); cai trị mạnh mẽ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan