暗骂
chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng
chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thầm kín; tự mình; bí mật
›暗线光谱àn xiàn guāng pǔquang phổ vạch tối
›暗背雨燕àn bèi yǔ yàn(loài chim ở Trung Quốc) én núi lưng tối (Apus acuticauda)
›暗网Àn wǎng(tin học) Dark Web
›暗胸朱雀àn xiōng zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông ngực tối (Procarduelis nipalensis)
›暗绿背鸬鹚àn lǜ bèi lú cí(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)
›暗能量àn néng liàng(thiên văn học) năng lượng tối
›暗绿绣眼鸟àn lǜ xiù yǎn niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng Nhật Bản (Zosterops japonicus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.