安多芬
endorphin (từ mượn)
endorphin (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ampe kế (từ mượn từ "ampere meter")
›安培ān péiampe (từ mượn)
›安多县Ān duō xiànhuyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
›安大略湖Ān dà lüè HúHồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
›安多Ān duōhuyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
›安大略省Ān dà lüè shěngtỉnh Ontario, Canada
›安塞县Ān sāi xiànhuyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›安太岁ān Tài suìcúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太歲|太岁[Tai4 sui4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.