Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng

Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])

Viết tắt

thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt

Viết tắt
福彩
fú cǎi

xổ số do Xổ số Phúc lợi Trung Quốc điều hành, một cơ quan chính phủ sử dụng một phần tiền bán vé để tài trợ cho các dự án phúc lợi (viết tắt của 福利彩票[fu2 li4 cai3 piao4])

Viết tắt
复大
Fù Dà

Đại học Phúc Đán, Thượng Hải, viết tắt của 復旦大學|复旦大学[Fu4 dan4 Da4 xue2]

Viết tắt
辅大
Fǔ Dà

viết tắt của 輔仁大學|辅仁大学[Fu3 ren2 Da4 xue2]

Viết tắt
复旦
Fù dàn

Đại học Phúc Đán, Thượng Hải, viết tắt của 復旦大學|复旦大学[Fu4 dan4 Da4 xue2]

Viết tắt
妇检
fù jiǎn

khám phụ khoa (viết tắt của 婦科檢查|妇科检查[fu4 ke1 jian3 cha2])

Viết tắt
福建
Fú jiàn

tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 福 hoặc 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州; tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở Đài Loan

Viết tắt
福建省
Fú jiàn shěng

tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州; tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở Đài Loan

Viết tắt
服贸
Fú Mào

Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 兩岸服務貿易協議|两岸服务贸易协议[Liang3 an4 Fu2 wu4 Mao4 yi4 Xie2 yi4]

Viết tắt
富士康
Fù shì kāng

Tập đoàn Công nghệ Foxconn; viết tắt của 富士康科技集團|富士康科技集团[Fu4 shi4 kang1 ke1 ji4 ji2 tuan2]

Viết tắt
福委会
fú wěi huì

ủy ban phúc lợi; viết tắt của 福利委員會|福利委员会

Viết tắt
附小
fù xiǎo

trường tiểu học trực thuộc (viết tắt của 附屬小學|附属小学[fu4 shu3 xiao3 xue2])

Viết tắt
附中
fù zhōng

trường trung học trực thuộc; viết tắt của 附屬中學|附属中学[fu4 shu3 zhong1 xue2]

Viết tắt
弗州
Fú zhōu

Virginia, bang của Mỹ; viết tắt của 弗吉尼亞州|弗吉尼亚州[Fu2 ji2 ni2 ya4 zhou1]

Viết tắt
Gàn

viết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]; sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Viết tắt
港澳办
Gǎng ào bàn

Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Macao của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院港澳事務辦公室|国务院港澳事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Gang3 Ao4 Shi4 wu4 Ban4 gong1 shi4])

Viết tắt
港岛
Gǎng dǎo

Đảo Hồng Kông; viết tắt của 香港島|香港岛[Xiang1 gang3 dao3]

Viết tắt
港交所
Gǎng jiāo suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông; viết tắt của 香港交易所

Viết tắt
港深
Gǎng Shēn

viết tắt của Hong Kong 香港[Xiang1 gang3] và Thâm Quyến 深圳[Shen1 zhen4]

Viết tắt
刚需
gāng xū

(kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 剛性需求|刚性需求[gang1 xing4 xu1 qiu2])

Viết tắt
港珠澳
Gǎng Zhū Ào

Hồng Kông, Chu Hải và Macao (viết tắt của 香港[Xiang1 gang3] + 珠海[Zhu1 hai3] + 澳門|澳门[Ao4 men2])

Viết tắt
甘南州
Gān nán zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan; viết tắt của 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Viết tắt
甘肃
Gān sù

tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên gọi tắt 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt
甘肃省
Gān sù Shěng

tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên ngắn 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt
高反
gāo fǎn

chứng say độ cao; viết tắt của 高原反應|高原反应[gao1 yuan2 fan3 ying4]

Viết tắt
高工
gāo gōng

kỹ sư cao cấp (viết tắt của 高級工程師|高级工程师[gao1 ji2 gong1 cheng2 shi1]); (Đài Loan) trường trung học nghề công nghiệp (viết tắt của 高級工業職業學校|高级工业职业学校[gao1 ji2 gong1 ye4 zhi2 ye4…

Viết tắt
高管
gāo guǎn

giám đốc; quản lý cấp cao; (viết tắt của 高級管理|高级管理)

Viết tắt
高教
gāo jiào

giáo dục bậc cao (viết tắt của 高等教育[gao1 deng3 jiao4 yu4])

Viết tắt
高级中学
gāo jí zhōng xué

trường trung học phổ thông; viết tắt thành 高中[gao1 zhong1]

Viết tắt