基督
Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[Ji1 li4 si1 du1] hoặc 基利士督[Ji1 li4 shi4 du1])
Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[Ji1 li4 si1 du1] hoặc 基利士督[Ji1 li4 shi4 du1])
基督 thường mang nghĩa “Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[Ji1 li4 si1 du1] hoặc 基利士督[Ji1 li4 shi4 du1])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 基督 cùng cụm 基督教 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Cơ đốc giáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Người theo đạo Thiên Chúa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một tín đồ Cơ Đốc giáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chúa Giê-su Ki-tô
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điểm mấu chốt; cốt lõi; điểm cơ bản (tài chính), viết tắt của 基點|基点[ji1 dian3]
›基改jī gǎibiến đổi gen (GM); viết tắt của 基因改造[ji1 yin1 gai3 zao4]
›家暴jiā bàobạo lực gia đình; viết tắt của 家庭暴力[jia1 ting2 bao4 li4]
›加州大学Jiā zhōu Dà xuéĐại học California (viết tắt của 加利福尼亞大學|加利福尼亚大学[Jia1 li4 fu2 ni2 ya4 Da4 xue2])
›基测Jī cèKỳ thi Năng lực Cơ bản cho Học sinh THCS (Đài Loan), viết tắt của 國民中學學生基本學力測驗|国民中学学生基本学力测验
›嘦jiàochỉ cần; miễn là; (viết tắt của 只 và 要)
›吉林省Jí lín Shěngtỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春[Chang2 chun1]
›吉林Jí líntỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春; cũng là thành phố cấp địa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.