九巴
Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)
Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Giao thông; Đại học Giao thông Vận tải; viết tắt của 交通大學|交通大学[Jiao1 tong1 Da4 xue2]
›交安jiāo ānan toàn giao thông (viết tắt của 交通安全)
›交强险jiāo qiáng xiǎnbảo hiểm xe cơ giới bắt buộc (viết tắt của 機動車交通事故責任強制保險|机动车交通事故责任强制保险[ji1 dong4 che1 jiao1 tong1 shi4 gu4…
›交管所jiāo guǎn suǒSở quản lý xe cộ (viết tắt của 公安局交通管理局車輛管理所|公安局交通管理局车辆管理所)
›交规jiāo guīluật giao thông (viết tắt của 交通規則|交通规则[jiao1 tong1 gui1 ze2])
›交警jiāo jǐngcảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
›交通大学Jiāo tōng Dà xuéviết tắt của 上海交通大學|上海交通大学 Đại học Giao thông Thượng Hải, 西安交通大學|西安交通大学 Đại học Giao thông Tây An…
›京沪高铁Jīng Hù gāo tiěĐường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải, hoàn thành năm 2010; viết tắt của 京滬高速鐵路|京沪高速铁路
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.