Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
立交
lì jiāo

viết tắt của 立體交叉|立体交叉[li4 ti3 jiao1 cha1] cầu vượt

Viết tắt
陵水
Líng shuǐ

Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
陵水县
Líng shuǐ xiàn

Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
临夏州
Lín xià zhōu

Châu Lâm Hạ (viết tắt của 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1])

Viết tắt
临演
lín yǎn

diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 臨時演員|临时演员[lin2 shi2 yan3 yuan2])

Viết tắt
流调
liú diào

khảo sát dịch tễ (viết tắt của 流行病學調查|流行病学调查[liu2 xing2 bing4 xue2 diao4 cha2])

Viết tắt
流脑
liú nǎo

viêm màng não tủy sống do nhiễm khuẩn (viết tắt của 流行性腦膜炎|流行性脑膜炎[liu2 xing2 xing4 nao3 mo2 yan2])

Viết tắt
流星
liú xīng

sao băng; sao đổi ngôi; lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2])

Viết tắt
留样
liú yàng

mẫu lưu; (nhà sản xuất, đặc biệt là thực phẩm hoặc dược phẩm) lưu lại mẫu của lô sản phẩm (viết tắt của 保留樣品|保留样品[bao3 liu2 yang4 pin3])

Viết tắt
立委
lì wěi

viết tắt của 立法委員會|立法委员会[li4 fa3 wei3 yuan2 hui4]; viết tắt của 立法委員|立法委员[li4 fa3 wei3 yuan2]

Viết tắt
立院
Lì yuàn

Viện Lập pháp (Đài Loan); viết tắt của 立法院[Li4 fa3 yuan4]

Viết tắt
理中客
lǐ zhōng kè

lý trí, trung lập, khách quan (viết tắt của 理性、中立、客觀|理性、中立、客观[li3 xing4 , zhong1 li4 , ke4 guan1])

Viết tắt
陇海
Lǒng Hǎi

đường sắt Giang Tô – Cam Túc; viết tắt của 隴海鐵路|陇海铁路[Long3 Hai3 tie3 lu4]

Viết tắt
龙井
Lóng jǐng

Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm; Longjing, quận của Đài Trung…

Viết tắt
轮机
lún jī

tua-bin (viết tắt của 渦輪機|涡轮机[wo1 lun2 ji1]); động cơ (của tàu)

Viết tắt
罗汉
luó hàn

(Phật giáo) la hán (viết tắt của 阿羅漢|阿罗汉[a1 luo2 han4])

Viết tắt
罗掘
luó jué

gom góp tiền (viết tắt của 羅雀掘鼠|罗雀掘鼠[luo2 que4 jue2 shu3])

Viết tắt
裸模
luǒ mó

người mẫu khỏa thân; viết tắt của 裸體模特|裸体模特[luo3 ti3 mo2 te4]

Viết tắt
陆委会
Lù wěi huì

Hội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陸委員會|大陆委员会

Viết tắt
绿坝
Lǜ bà

Green Dam, phần mềm kiểm soát nội dung, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt của 綠壩·花季護航|绿坝·花季护航[Lu:4 ba4 · Hua1 ji4 Hu4 hang2])

Viết tắt
绿坝·花季护航
Lǜ bà · Huā jì Hù háng

Green Dam Youth Escort, phần mềm kiểm soát nội dung Internet, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt thành 綠壩|绿坝[Lu:4 ba4])

Viết tắt
略称
lüè chēng

viết tắt

Viết tắt
略语
lüè yǔ

viết tắt

Viết tắt
略字
lüè zì

chữ viết tắt; chữ giản lược

Viết tắt
略作
lüè zuò

được viết tắt thành; (theo sau bởi động từ) hơi

Viết tắt
旅平险
lǚ píng xiǎn

bảo hiểm du lịch bao gồm chi phí y tế (viết tắt của 旅遊平安險|旅游平安险[lu:3 you2 ping2 an1])

Viết tắt
律所
lǜ suǒ

hãng luật (viết tắt của 律師事務所|律师事务所[lu:4 shi1 shi4 wu4 suo3])

Viết tắt
马大哈
mǎ dà hā

người cẩu thả; đãng trí; bông lơn và hay quên; viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈

Viết tắt
马恩列斯
Mǎ Ēn Liè Sī

viết tắt của Marx 馬克思|马克思[Ma3 ke4 si1], Engels 恩格斯[En1 ge2 si1], Lenin 列寧|列宁[Lie4 ning2] và Stalin 斯大林[Si1 da4 lin2]

Viết tắt
毛邓三
Máo Dèng Sān

Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛澤東思想|毛泽东思想[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3] + 鄧小平理論|邓小平理论[Deng4 Xiao3 ping2 Li3 lun4] + 三個代表|三个代表[San1 ge4…

Viết tắt