警政署
Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan); viết tắt của 內政部警政署|内政部警政署[Nei4 zheng4 bu4 Jing3 zheng4 shu3]
Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan); viết tắt của 內政部警政署|内政部警政署[Nei4 zheng4 bu4 Jing3 zheng4 shu3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồn cảnh sát (viết tắt của 警察署[jing3 cha2 shu3])
›警局jǐng júsở cảnh sát; đồn cảnh sát; viết tắt của 警察局
›计生jì shēngsinh đẻ có kế hoạch; kiểm soát sinh sản; kế hoạch hóa gia đình; viết tắt của 計劃生育|计划生育
›芨jíBletilla hyacinthina (cây có chất nhầy); Chữ viết tắt của cây đậu tía Trung Quốc 菫草
›金针菇jīn zhēn gūnấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi…
›军事体育jūn shì tǐ yùthể thao quân sự; rèn luyện quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍體|军体
›军体jūn tǐthể thao quân sự; thể dục quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍事體育|军事体育
›街访jiē fǎngphỏng vấn trên đường (viết tắt của 街頭採訪|街头采访[jie1 tou2 cai3 fang3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.