劫
cướp; chiếm đoạt; cưỡng đoạt; cưỡng ép; tai họa; viết tắt của kiếp ba 劫波[jie2 bo1]
cướp; chiếm đoạt; cưỡng đoạt; cưỡng ép; tai họa; viết tắt của kiếp ba 劫波[jie2 bo1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Viện Công nghệ California (Caltech); viết tắt của 加利福尼亞理工學院|加利福尼亚理工学院
›加州大学Jiā zhōu Dà xuéĐại học California (viết tắt của 加利福尼亞大學|加利福尼亚大学[Jia1 li4 fu2 ni2 ya4 Da4 xue2])
›吉林Jí líntỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春; cũng là thành phố cấp địa…
›吉林省Jí lín Shěngtỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春[Chang2 chun1]
›健美jiàn měikhỏe đẹp; tập thể dục thẩm mỹ; viết tắt của 健美運動|健美运动[jian4 mei3 yun4 dong4]
›健检jiàn jiǎn(Đài Loan) kiểm tra sức khỏe; khám sức khỏe (viết tắt của 健康檢查|健康检查[jian4 kang1 jian3 cha2])
›嘦jiàochỉ cần; miễn là; (viết tắt của 只 và 要)
›京沪高铁Jīng Hù gāo tiěĐường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải, hoàn thành năm 2010; viết tắt của 京滬高速鐵路|京沪高速铁路
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.