经 là gì?
经 [jīng] có nghĩa là kinh điển; sách thánh; kinh sách; đi qua; trải qua; chịu đựng; chịu được; sợi dọc (dệt); kinh độ; kinh nguyệt; kênh (trong y học cổ truyền); viết tắt của kinh tế 經濟|经济[jing1 ji4].
Nghĩa của từ 经 trong tiếng Việt
- kinh điển
- sách thánh
- kinh sách
- đi qua
- trải qua
- chịu đựng
- chịu được
- sợi dọc (dệt)
- kinh độ
- kinh nguyệt
- kênh (trong y học cổ truyền)
- viết tắt của kinh tế 經濟|经济[jing1 ji4]
Cách đọc và ghi nhớ 经
经 được đọc là jīng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh điển; sách thánh; kinh sách; đi qua; trải qua; chịu đựng; chịu được; sợi dọc (dệt); kinh độ; kinh nguyệt; kênh (trong y học cổ truyền); viết tắt của kinh tế 經濟|经济[jing1 ji4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .