Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jīng

经 là gì?

[jīng] có nghĩa là kinh điển; sách thánh; kinh sách; đi qua; trải qua; chịu đựng; chịu được; sợi dọc (dệt); kinh độ; kinh nguyệt; kênh (trong y học cổ truyền); viết tắt của kinh tế 經濟|经济[jing1 ji4].

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 经 trong tiếng Việt

  1. kinh điển
  2. sách thánh
  3. kinh sách
  4. đi qua
  5. trải qua
  6. chịu đựng
  7. chịu được
  8. sợi dọc (dệt)
  9. kinh độ
  10. kinh nguyệt
  11. kênh (trong y học cổ truyền)
  12. viết tắt của kinh tế 經濟|经济[jing1 ji4]

Cách đọc và ghi nhớ 经

được đọc là jīng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh điển; sách thánh; kinh sách; đi qua; trải qua; chịu đựng; chịu được; sợi dọc (dệt); kinh độ; kinh nguyệt; kênh (trong y học cổ truyền); viết tắt của kinh tế 經濟|经济[jing1 ji4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan