Viết tắt tiếng Trung
Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3 yi1 Kao3 shi4]); (Đài Loan) kỳ thi…
(thể thao) cú đánh bóng bổng; cú lốp; gôn (viết tắt của 高爾夫球|高尔夫球[gao1 er3 fu1 qiu2])
toán cao cấp; toán nâng cao (môn học, viết tắt của 高等數學|高等数学)
tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
testosterone (viết tắt của 睾丸甾酮[gao1 wan2 zai1 tong2])
các trường đại học và cao đẳng; viết tắt của 高等學校|高等学校
oxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp
phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3]
cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校[gao1 deng3 zhi2 ye4 ji4 shu4 xue2 xiao4]); chức danh học thuật hoặc chuyên môn cao (viết tắt của 高級職稱|高级职称[gao1 ji2…
qua; viết tắt của 戈瑞[ge1 rui4]; (Đài Loan) viết tắt của 戈雷[ge1 lei2]
Đại học Columbia (viết tắt)
(Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])
thuế thu nhập cá nhân (viết tắt của 個人所得稅|个人所得税)
nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知[ge2 wu4 zhi4 zhi1]); từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
chung; chung nhau; chia sẻ; cùng nhau; tổng; cộng lại; viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản
xe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.); viết tắt của 公務用車|公务用车[gong1 wu4…
Đảng Cộng sản (viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3])
ICBC (Ngân hàng Công Thương Trung Quốc); viết tắt của 工商銀行|工商银行[Gong1 Shang1 Yin2 hang2]
cơ quan công an, viết tắt của 公安局[gong1 an1 ju2], 檢察院|检察院[jian3 cha2 yuan4] và 法院[fa3 yuan4]
phương tiện giao thông công cộng; giao thông công cộng; viết tắt của 公共交通[gong1 gong4 jiao1 tong1]
xe đạp đua (viết tắt của 公路自行車|公路自行车[gong1 lu4 zi4 xing2 che1])
thị thực lao động; giấy phép lao động (viết tắt của 工作簽證|工作签证[gong1 zuo4 qian1 zheng4])
Đoàn Thanh niên Cộng sản, viết tắt của 共產主義青年團|共产主义青年团[Gong4 chan3 zhu3 yi4 Qing1 nian2 tuan2]
muỗng dùng để múc; xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺[shao2]
tiên đề (toán học); cơ sở vật chất công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施[gong1 gong4 she4 shi1])
viết tắt của 北京工人體育場|北京工人体育场[Bei3 jing1 Gong1 ren2 Ti3 yu4 chang3], Sân vận động Công Nhân
trưng cầu dân ý (viết tắt của 公民投票[gong1 min2 tou2 piao4])
trường kỹ thuật; viết tắt của 工業學校|工业学校[gong1 ye4 xue2 xiao4]
Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt)