Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
高考
gāo kǎo

kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3 yi1 Kao3 shi4]); (Đài Loan) kỳ thi…

Viết tắt
高球
gāo qiú

(thể thao) cú đánh bóng bổng; cú lốp; gôn (viết tắt của 高爾夫球|高尔夫球[gao1 er3 fu1 qiu2])

Viết tắt
高数
gāo shù

toán cao cấp; toán nâng cao (môn học, viết tắt của 高等數學|高等数学)

Viết tắt
高速
gāo sù

tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])

Viết tắt
高速路
gāo sù lù

đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])

Viết tắt
睾酮
gāo tóng

testosterone (viết tắt của 睾丸甾酮[gao1 wan2 zai1 tong2])

Viết tắt
高校
gāo xiào

các trường đại học và cao đẳng; viết tắt của 高等學校|高等学校

Viết tắt
高压氧
gāo yā yǎng

oxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp

Viết tắt
高原反应
gāo yuán fǎn yìng

phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3]

Viết tắt
高职
gāo zhí

cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校[gao1 deng3 zhi2 ye4 ji4 shu4 xue2 xiao4]); chức danh học thuật hoặc chuyên môn cao (viết tắt của 高級職稱|高级职称[gao1 ji2…

Viết tắt

qua; viết tắt của 戈瑞[ge1 rui4]; (Đài Loan) viết tắt của 戈雷[ge1 lei2]

Viết tắt
哥大
Gē Dà

Đại học Columbia (viết tắt)

Viết tắt
跟监
gēn jiān

(Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])

Viết tắt
个税
gè shuì

thuế thu nhập cá nhân (viết tắt của 個人所得稅|个人所得税)

Viết tắt
格致
gé zhì

nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知[ge2 wu4 zhi4 zhi1]); từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh

Viết tắt
gòng

chung; chung nhau; chia sẻ; cùng nhau; tổng; cộng lại; viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản

Viết tắt
公车
gōng chē

xe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.); viết tắt của 公務用車|公务用车[gong1 wu4…

Viết tắt
共党
Gòng dǎng

Đảng Cộng sản (viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3])

Viết tắt
工行
Gōng háng

ICBC (Ngân hàng Công Thương Trung Quốc); viết tắt của 工商銀行|工商银行[Gong1 Shang1 Yin2 hang2]

Viết tắt
公检法
gōng jiǎn fǎ

cơ quan công an, viết tắt của 公安局[gong1 an1 ju2], 檢察院|检察院[jian3 cha2 yuan4] và 法院[fa3 yuan4]

Viết tắt
公交
gōng jiāo

phương tiện giao thông công cộng; giao thông công cộng; viết tắt của 公共交通[gong1 gong4 jiao1 tong1]

Viết tắt
公路车
gōng lù chē

xe đạp đua (viết tắt của 公路自行車|公路自行车[gong1 lu4 zi4 xing2 che1])

Viết tắt
工签
gōng qiān

thị thực lao động; giấy phép lao động (viết tắt của 工作簽證|工作签证[gong1 zuo4 qian1 zheng4])

Viết tắt
共青团
Gòng qīng tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản, viết tắt của 共產主義青年團|共产主义青年团[Gong4 chan3 zhu3 yi4 Qing1 nian2 tuan2]

Viết tắt
公勺
gōng sháo

muỗng dùng để múc; xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺[shao2]

Viết tắt
公设
gōng shè

tiên đề (toán học); cơ sở vật chất công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施[gong1 gong4 she4 shi1])

Viết tắt
工体
Gōng tǐ

viết tắt của 北京工人體育場|北京工人体育场[Bei3 jing1 Gong1 ren2 Ti3 yu4 chang3], Sân vận động Công Nhân

Viết tắt
公投
gōng tóu

trưng cầu dân ý (viết tắt của 公民投票[gong1 min2 tou2 piao4])

Viết tắt
工校
gōng xiào

trường kỹ thuật; viết tắt của 工業學校|工业学校[gong1 ye4 xue2 xiao4]

Viết tắt
工信部
Gōng xìn bù

Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt)

Viết tắt