精分
tâm thần phân liệt (viết tắt của 精神分裂)
tâm thần phân liệt (viết tắt của 精神分裂)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rối loạn tâm thần (viết tắt của 精神障礙|精神障碍[jing1 shen2 zhang4 ai4]) (Đài Loan)
›脊灰jǐ huībệnh bại liệt (viết tắt của 脊髓灰質炎|脊髓灰质炎[ji3 sui3 hui1 zhi4 yan2])
›疾控中心jí kòng zhōng xīnTrung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC); viết tắt của 疾病預防控製中心|疾病预防控制中心[ji2 bing4 yu4 fang2 kong4…
›精利主义jīng lì zhǔ yìchủ nghĩa vị kỷ được che đậy bằng vẻ lịch sự (từ mới khoảng năm 2012) (viết tắt của 精緻的利己主義|精致的利己主义[jing1…
›精日jīng rìviết tắt của 精神日本人[jing1 shen2 Ri4 ben3 ren2]
›精校jīng jiàohiệu đính tỉ mỉ (viết tắt của 精確校對|精确校对[jing1 que4 jiao4 dui4])
›简缩jiǎn suōviết tắt; hình thức rút gọn
›简称jiǎn chēngđược viết tắt thành; chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.