Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 91/205

lǐn

懔: sợ hãi

Từ vựng
līn

拎: nhấc lên; xách trong tay; phiên âm Đài Loan [ling1]

Từ vựng
lín

林: (dùng trong từ ghép) rừng; (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể); (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)

Từ vựng
lǐn

檩: xà ngang; đòn dông

Từ vựng
lìn

淋: lọc; rây; thoát nước; bệnh lậu; (Đông y) chứng lâm

Từ vựng
lín

潾: trong (như nước)

Từ vựng
lǐn

澟: biến thể cũ của 凜|凛[lin3]

Từ vựng
lín

磷: biến thể của 磷[lin2]

Từ vựng
lín

獜: con đom đóm

Từ vựng
lín

琳: đá quý

Từ vựng
lín

璘: độ sáng của đá quý

Từ vựng
lín

痳: thoát vị; khó tiểu; biến thể sai của 痲[ma2]

Từ vựng
lín

瞵: nhìn chằm chằm vào

Từ vựng
lín

磷: (hóa học) phốt pho

Từ vựng
lín

磷: biến thể của 磷[lin2]

Từ vựng
lín

粼: trong (như nước)

Từ vựng
lìn

膦: phosphin

Từ vựng
lín

临: đối mặt; nhìn ra; đến; tức (sắp) làm gì; ngay trước khi

Từ vựng
lǐn

菻: tên gọi cổ cho đế quốc La Mã đông

Từ vựng
lìn

蔺: cây bồ

Từ vựng
lìn

赁: thuê

Từ vựng
lìn

躙: biến thể của 躪|躏, giẫm đạp; áp bức; tràn qua

Từ vựng
lìn

躏: dùng trong 蹂躪|蹂躏[rou2 lin4]

Từ vựng
lín

辚: tiếng bánh xe rầm rập

Từ vựng
lín

遴: (văn học) tuyển chọn

Từ vựng
lín

邻: hàng xóm; gần kề; gần với

Từ vựng
lín

醂: dùng trong 味醂[wei4 lin2]

Từ vựng
𬭸lín

𬭸: phosphonium

Từ vựng
lín

邻: biến thể của 鄰|邻[lin2]

Từ vựng
lín

霖: mưa dầm liên tục

Từ vựng
𬴊lín

𬴊: biến thể của 麟[lin2], kỳ lân cái

Từ vựng
lín

鳞: vảy (của cá)

Từ vựng
lín

麟: biến thể của 麟[lin2]

Từ vựng
lín

麟: dùng trong 麒麟[qi2 lin2]

Từ vựng
𡳞lìn

𡳞: (phương ngữ Mân Nam) bộ phận sinh dục nam; dương vật

Từ vựng
líng

○: ký tự dùng ở Đài Loan thay cho tên thật (giống như "X" trong tiếng Anh); biến thể của 〇[ling2]

Từ vựng
líng

〇: số không

Từ vựng
lìng

令: ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh; lệnh; trát; làm cho; khiến cho; đức hạnh; danh hiệu tôn kính; mùa; vị trí trong chính quyền (cũ); loại bài hát…

Từ vựng
líng

伶: (cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)

Từ vựng
líng

凌: tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi

Từ vựng
lìng

另: khác; nữa; tách biệt; một cách riêng rẽ

Từ vựng
lìng

呤: dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm ở Đài Loan [ling2]

Từ vựng
líng

囹: dùng trong 囹圄[ling2 yu3]

Từ vựng
líng

堎: gò; mộ

Từ vựng
líng

夌: la cà; tên của cha Hoàng đế Nghiêu

Từ vựng
líng

姈: (văn học) (về phụ nữ) thông minh; (chủ yếu dùng trong tên nữ)

Từ vựng
líng

岭: chỉ dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng
lǐng

岭: dãy núi; sườn núi

Từ vựng
līng

昤: ánh nắng

Từ vựng
líng

柃: Eurya japonica

Từ vựng
líng

棂: (dạng kết hợp) khung cửa sổ; cửa sổ mắt cáo

Từ vựng
líng

棂: biến thể của 櫺|棂[ling2]

Từ vựng
líng

泠: tiếng nước chảy

Từ vựng
líng

淩: biến thể của 凌[ling2]

Từ vựng
líng

玲: (từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏|玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc

Từ vựng
líng

瓴: rãnh lõm của ngói

Từ vựng
líng

棱: dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]

Từ vựng
líng

笭: mành tre

Từ vựng
líng

绫: gấm; lụa mỏng

Từ vựng
líng

羚: linh dương

Từ vựng