Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
gèng

hơn; còn hơn; nữa; vẫn; càng

Từ vựng
gěng

nhánh; thân; cành; LT:根[gen1]; chặn; cản trở; (từ mới phát triển từ 哏[gen2], ban đầu ở Đài Loan, trong thập niên đầu của thế kỷ 21) ý tưởng sáng tạo đáng nhớ (trò đùa, câu cửa…

Từ vựng
Gēng

tên một con sông ở Hà Bắc

Từ vựng
gēng

biến thể của 羹[geng1], dùng trong nhà hàng và chợ đêm ở Đài Loan

Từ vựng
gēng

biến thể của 耕[geng1]

Từ vựng
gēng

biến thể cũ của 緪[geng1]

Từ vựng
gěng

(văn học) dây giếng (để kéo nước)

Từ vựng
gēng

một sợi dây

Từ vựng
gēng

biến thể của 羹[geng1]

Từ vựng
gēng

canh

Từ vựng
gēng

cày; cày cấy

Từ vựng
gěng

(văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳng

Từ vựng
gēng

tiếp tục (như một bài hát)

Từ vựng
gěng

dùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5]

Từ vựng
gěng

mắc nghẹn vì một mẩu thức ăn

Từ vựng
gěng

bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng

Từ vựng
gēng

chim hoàng oanh

Từ vựng
gīng

căng thẳng; bướng bỉnh; miễn cưỡng ép bản thân làm gì đó (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [king], thường được viết là ㄍㄧㄥ, không có dạng chữ Hán được chấp nhận chung)

Từ vựng
gòng

bày (đồ cúng); (dạng kết hợp) lễ vật; thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1]); lời thú nhận; bản khai (âm đọc ở Đài Loan [gong1])

Từ vựng
gōng

công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai; công bằng; chính trực; Công tước, cấp cao nhất trong ngũ tước 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]…

Từ vựng
gōng

hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả; dịch vụ; thành tựu; công (vật lý)

Từ vựng
gōng

cúi chào; chào

Từ vựng
gōng

biến thể cũ của 匑[gong1]

Từ vựng
gōng

biến thể cũ của 肱[gong1]

Từ vựng
gòng

dùng để phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]

Từ vựng
gōng

cung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể); nốt đầu tiên trong ngũ cung

Từ vựng
gōng

công việc; công nhân; kỹ năng; nghề nghiệp; thương mại; thủ công; lao động

Từ vựng
gǒng

hai tay hợp lại

Từ vựng
gōng

cung (vũ khí); LT:張|张[zhang1]; uốn cong; ưỡn (lưng, v.v.)

Từ vựng
gōng

kính trọng

Từ vựng