Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 93/205

liù

陆: sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
liù

霤: nước mưa nhỏ giọt từ mái hiên

Từ vựng
liú

飗: gió rít

Từ vựng
liù

馏: hấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguội

Từ vựng
liú

駠: biến thể cũ của 騮|骝[liu2]

Từ vựng
liú

駵: biến thể cũ của 騮|骝[liu2]

Từ vựng
liú

骝: ngựa màu nâu đỏ, bờm đen

Từ vựng
liú

鹠: xem 鵂鶹|鸺鹠[xiu1 liu2]

Từ vựng
liù

鹨: chim chiền chiện (chi Anthus)

Từ vựng
lǐ wǎ

瓼: centiwatt (cũ)

Từ vựng
lo

咯: (tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng)

Từ vựng
lǒng

儱: thô lỗ; man rợ

Từ vựng
lòng

哢: hót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc

Từ vựng
lóng

咙: dùng trong 喉嚨|喉咙[hou2 long2]

Từ vựng
lǒng

垄: luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ

Từ vựng
lǒng

垅: biến thể cũ của 壟|垄[long3]

Từ vựng
lóng

巃: dốc; cheo leo (của núi)

Từ vựng
lòng

弄: đường nhỏ; hẻm

Từ vựng
lǒng

拢: gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)

Từ vựng
lóng

昽: dùng trong 曚曨|曚昽[meng2 long2]

Từ vựng
lóng

胧: dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]

Từ vựng
lóng

栊: (văn học) cửa sổ; (văn học) lồng cho động vật

Từ vựng
lóng

滝: biến thể tiếng Nhật của 瀧|泷[long2]

Từ vựng
lóng

泷: ghềnh; thác nước; mưa xối xả

Từ vựng
lóng

珑: tiếng trang sức ngọc kêu

Từ vựng
lóng

癃: bệnh tật; bí tiểu

Từ vựng
lóng

眬: dùng trong 矇矓|蒙眬[meng2 long2]

Từ vựng
lóng

砻: nghiền; xay

Từ vựng
lóng

礲: biến thể của 礱|砻, nghiền; xay

Từ vựng
窿lóng

窿: khoang; lỗ

Từ vựng
lóng

竜: biến thể tiếng Nhật của 龍|龙

Từ vựng
lóng

篭: biến thể cũ của 籠|笼[long2]

Từ vựng
lǒng

笼: bao trùm; che phủ; (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn; tiếng Đài Loan [long2]

Từ vựng
lóng

聋: điếc

Từ vựng
lóng

茏: Polygonum posumbu

Từ vựng
lòng

弄: biến thể của 弄[long4]

Từ vựng
lóng

豅: thung lũng dài và rộng

Từ vựng
𨀁lóng

𨀁: đi

Từ vựng
lóng

隆: hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng; sưng; phồng

Từ vựng
Lǒng

陇: tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]

Từ vựng
lóng

龙: rồng; LT:條|条[tiao2]; hoàng gia

Từ vựng
lóng

龒: biến thể cũ của 龍|龙[long2]

Từ vựng
lóu

偻: gù lưng

Từ vựng
lou

喽: (trợ từ ngữ khí tương đương với 了[le5]); (trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống)

Từ vựng
𪣻lǒu

𪣻: gò nhỏ

Từ vựng
Lóu

娄: họ [Lou2]; một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc

Từ vựng
lǒu

嵝: đỉnh núi

Từ vựng
lǒu

搂: ôm; ôm chặt; ẵm trong lòng

Từ vựng
lóu

楼: nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng; LT:層|层[ceng2],座[zuo4],棟|栋[dong4]

Từ vựng
Lóu

溇: xem 漊水|溇水[Lou2 Shui3]

Từ vựng
lòu

漏: rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)

Từ vựng
lòu

瘺: biến thể của 瘻|瘘[lou4]

Từ vựng
lòu

瘘: rò luân; loét

Từ vựng
lōu

䁖: liếc nhìn

Từ vựng
lǒu

篓: cái giỏ

Từ vựng
lóu

耧: máy gieo hạt

Từ vựng
lóu

蒌: cây ngải cứu; trầu không

Từ vựng
lóu

蝼: xem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]

Từ vựng
lòu

镂: khắc; chạm; thép cứng

Từ vựng
lòu

陋: thấp; khiêm tốn; giản dị; xấu; xoàng; tầm thường

Từ vựng