Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 92/205

líng

翎: lông đuôi; lông vũ

Từ vựng
líng

聆: (văn học) nghe; lắng nghe

Từ vựng
líng

舲: thuyền nhỏ có cửa sổ

Từ vựng
líng

苓: nấm; củ

Từ vựng
líng

菱: cây ấu (chi Trapa)

Từ vựng
líng

菱: biến thể của 菱[ling2]

Từ vựng
líng

蕶: héo úa (cây, thảo mộc, v.v.)

Từ vựng
líng

蛉: ruồi cát

Từ vựng
líng

詅: bán

Từ vựng
líng

軨: khung lưới ở phía trước và hai bên

Từ vựng
líng

酃: tên một huyện ở Hồ Nam

Từ vựng
líng

醽: tên một loại rượu

Từ vựng
líng

铃: (quả) chuông nhỏ; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
líng

陵: gò; mộ; đồi; núi

Từ vựng
líng

零: không; số không; ký hiệu không; phân số; vụn vặt; lẻ (của số); (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn); (trong toán…

Từ vựng
líng

霊: biến thể tiếng Nhật của 靈|灵

Từ vựng
líng

霛: biến thể cũ của 靈|灵[ling2]

Từ vựng
líng

霝: hạt mưa; rơi tí tách

Từ vựng
líng

灵: nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài

Từ vựng
lǐng

领: cổ; cổ áo; dẫn dắt; nhận; lượng từ cho quần áo, chiếu, màn hình, v.v

Từ vựng
líng

鲮: cá trôi bùn (Cirrhina molitorella)

Từ vựng
líng

鸰: chim chìa vôi; chim sơn ca

Từ vựng
líng

龄: tuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v

Từ vựng
líng

齢: biến thể tiếng Nhật của 齡|龄

Từ vựng
岭𫶕líng yíng

岭𫶕: sâu trong núi

Từ vựng
liù

〦: chữ số 6 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng
liú

留: biến thể cũ của 留[liu2]

Từ vựng
liù

六: sáu; 6

Từ vựng
liú

懰: đáng yêu; xinh đẹp

Từ vựng
liú

旒: dải tua

Từ vựng
liǔ

柳: cây liễu

Từ vựng
liǔ

柳: biến thể cũ của 柳[liu3]

Từ vựng
liǔ

柳: biến thể cũ của 柳[liu3]

Từ vựng
liú

榴: lựu

Từ vựng
liú

橊: biến thể cũ của 榴[liu2]

Từ vựng
liú

流: chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền; di chuyển hoặc trôi dạt; sa sút; đày ải hoặc lưu đày; dòng nước hoặc thứ gì đó giống dòng nước…

Từ vựng
liù

溜: dùng trong 冰溜[bīng liù]

Từ vựng
liú

浏: trong; sâu (về nước); nhanh

Từ vựng
liū

熘: xào nhanh; tương tự xào nhưng có thêm bột bắp; cũng viết 溜

Từ vựng
liǔ

珋: (văn học) viên đá quý sáng chói

Từ vựng
liú

琉: đá quý

Từ vựng
liú

琉: biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
liú

琉: biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
liú

畄: biến thể cũ của 留[liu2]

Từ vựng
liú

留: để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại; duy trì; bảo tồn; lưu giữ

Từ vựng
liú

留: biến thể cũ của 留[liu2]

Từ vựng
liú

瘤: khối u

Từ vựng
liú

瘤: biến thể cũ của 瘤[liu2]

Từ vựng
liú

硫: lưu huỳnh (hoá học)

Từ vựng
liù

碌: dùng trong 碌碡[liu4 zhou5]; cách phát âm ở Đài Loan [lu4]

Từ vựng
liù

碌: biến thể của 碌[liu4]

Từ vựng
liǔ

绺: con; chùm; mái (tóc)

Từ vựng
liǔ

罶: giỏ cá; giỏ đựng cá

Từ vựng
liǔ

羀: biến thể cũ của 罶[liu3]

Từ vựng
liù

翏: tiếng gió âm vang; lướt bay

Từ vựng
liù

蹓: đi dạo; dắt ngựa đi dạo

Từ vựng
liù

遛: đi dạo; đi bộ (với động vật)

Từ vựng
liú

鎏: biến thể của 鎦|镏[liu2]

Từ vựng
liú

镏: lutetium (hoá học) (Đài Loan)

Từ vựng
liú

镠: vàng ròng

Từ vựng