Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 90/205

liào

撂: đặt xuống; để lại; ném hoặc đánh ngã; bỏ rơi hoặc vứt bỏ

Từ vựng
liáo

撩: trêu chọc; kích thích; khuấy động (cảm xúc)

Từ vựng
liáo

敹: giữ gọn gàng và sửa chữa; khâu vá

Từ vựng
liào

料: vật liệu; đồ đạc; ngũ cốc; thức ăn chăn nuôi; dự đoán; mong đợi; đoán

Từ vựng
liáo

暸: sáng; rõ ràng

Từ vựng
liáo

潦: dùng trong 潦草[liao2 cao3] và 潦倒[liao2 dao3]

Từ vựng
liǎo

燎: cháy xém

Từ vựng
liáo

獠: dữ tợn; săn bắt; tên một bộ lạc

Từ vựng
liáo

疗: điều trị; chữa trị; liệu pháp

Từ vựng
liào

了: biến thể không chính thức của 瞭[liao4]

Từ vựng
liào

瞭: quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách

Từ vựng
liáo

簝: đồ đựng bằng tre dùng để đựng thịt cúng tế thời xưa

Từ vựng
liǎo

缪: biến thể cũ của 繚|缭[liao3]

Từ vựng
liáo

缭: quấn quanh; khâu mũi chéo

Từ vựng
liáo

膋: mỡ trên ruột

Từ vựng
liáo

膫: bộ phận sinh dục nam; biến thể cũ của 膋[liao2]

Từ vựng
liǎo

蓼: cây rau răm; cỏ thủy phách

Từ vựng
liáo

蟟: xem 蟭蟟[jiao1 liao2]

Từ vựng
liāo

蹽: chạy; trốn; rảo bước

Từ vựng
liáo

辽: (dạng kết hợp) xa; xa xôi

Từ vựng
liào

钌: xem 釕銱兒|钌铞儿[liao4 diao4 r5]; Phiên âm Đài Loan [liao3]

Từ vựng
liào

镣: xiềng chân; cùm

Từ vựng
liáo

飂: gió ở nơi cao

Từ vựng
liáo

髎: (văn học) xương hông; (Đông y) khoảng giữa hai khớp

Từ vựng
liáo

鹩: chim liêu đông

Từ vựng
liè

㲱: biến thể cũ của 鬣[lie4]

Từ vựng
liè

䝓: biến thể cũ của 鬣[lie4]

Từ vựng
liè

冽: lạnh và khắc nghiệt

Từ vựng
liè

列: sắp xếp; xếp hàng; hàng; dãy; (trong bảng dữ liệu) cột; (Đài Loan) hàng

Từ vựng
liè

劣: kém

Từ vựng
liè

劦: nỗ lực không ngừng

Từ vựng
lie

咧: trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán

Từ vựng
liè

埒: (văn học) ngang bằng; hàng rào; đê; bờ kè; phát âm Đài Loan [le4]

Từ vựng
liè

巤: biến thể cũ của 鬣[lie4]

Từ vựng
liè

捩: xé; vặn

Từ vựng
liè

擸: cầm, nắm; cầm tóc; kéo tóc

Từ vựng
liè

洌: tinh khiết; làm sạch

Từ vựng
liè

烈: nồng nhiệt; mãnh liệt; dữ dội; nghiêm nghị; chính trực; hy sinh vì nghĩa; võ công; thành tựu

Từ vựng
liè

猟: biến thể Nhật Bản của 獵|猎

Từ vựng
liè

猎: săn bắn

Từ vựng
liè

睙: đảo mắt để nhìn

Từ vựng
liè

茢: cỏ lác; cỏ cói

Từ vựng
liè

蛚: Cyrtoxiphus ritsemae

Từ vựng
liè

裂: tách; nứt; vỡ; toạc ra

Từ vựng
liè

趔: dùng trong 趔趄|趔趄[lie4 qie5]

Từ vựng
liè

躐: bước qua

Từ vựng
liè

鬣: lông cứng; bờm

Từ vựng
𫚭liè

𫚭: cá tuế

Từ vựng
liè

䴕: chim gõ kiến

Từ vựng
lí kè

兣: xentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 釐克|厘克[li2 ke4])

Từ vựng
lín

亃: con vật huyền thoại, được cho là có thân màu vàng và đuôi trắng

Từ vựng
lǐn

僯: xấu hổ

Từ vựng
lín

冧: (tiếng Quảng Đông) đổ; ngã; dỗ dành; nụ hoa

Từ vựng
lǐn

凛: lạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ; sợ hãi; e ngại; nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm trọng; khắc khổ; đầy uy nghi; tôn nghiêm; oai vệ

Từ vựng
lìn

吝: (hình thức kết hợp) keo kiệt

Từ vựng
lín

啉: dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và quinoline 喹啉[kui2 lin2]

Từ vựng
lín

嶙: những dãy đồi núi

Từ vựng
lǐn

廪: kho lúa nhà nước

Từ vựng
lìn

吝: biến thể của 吝[lin4]

Từ vựng
lín

惏: lạnh; lạnh lẽo

Từ vựng