Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 89/205

lián

奁: biến thể cũ của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
liàn

练: luyện tập; huấn luyện; diễn tập; hoàn thiện (kỹ năng); tập luyện; (văn học) lụa trắng; luộc và giũ lụa thô

Từ vựng
lián

聨: biến thể của 聯|联[lian2]

Từ vựng
lián

聮: biến thể cũ của 聯|联[lian2]

Từ vựng
lián

联: hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập; hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối

Từ vựng
lián

臁: hai bên của phần dưới chân

Từ vựng
liǎn

脸: khuôn mặt; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Từ vựng
liàn

萰: cây Ampelopsis japonica (dây leo với rễ dùng trong y học cổ truyền); giống như 白蘞|白蔹[bai2 lian3]

Từ vựng
lián

莲: hoa sen

Từ vựng
liǎn

蘝: biến thể của 蘞|蔹, cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)

Từ vựng
liǎn

蔹: cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)

Từ vựng
lián

蠊: con gián

Từ vựng
lián

裢: túi đeo từ thắt lưng

Từ vựng
liǎn

裣: xem 襝衽|裣衽[lian3 ren4]

Từ vựng
lián

连: liên kết; gia nhập; kết nối; liên tục; liên tiếp; bao gồm; (dùng với 也[ye3], 都[dou1],...) thậm chí; đại đội (quân đội)

Từ vựng
liàn

錬: Biến thể tiếng Nhật của 煉|炼[lian4]

Từ vựng
liàn

炼: biến thể của 鏈|链[lian4], chuỗi; biến thể của 煉|炼[lian4]

Từ vựng
lián

镰: biến thể của 鐮|镰[lian2]

Từ vựng
liàn

链: dây xích; sợi cáp (đơn vị đo chiều dài: 100 sải, khoảng 185 m); dây xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m); xích; làm cho phụ thuộc

Từ vựng
lián

镰: (hình thức kết hợp) lưỡi liềm

Từ vựng
lián

鬑: tóc mai rủ

Từ vựng
lián

鲢: Hypophthalmichthys moritrix

Từ vựng
liǎng

㒳: biến thể cũ của 兩|两[liang3]

Từ vựng
liǎng

両: biến thể tiếng Nhật của 兩|两[liang3]

Từ vựng
liàng

亮: sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)

Từ vựng
liáng

俍: (văn học) giỏi về; chuyên nghiệp trong; (văn học) thợ thủ công lành nghề

Từ vựng
liǎng

俩: dùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]

Từ vựng
liàng

倞: xa xôi; tìm kiếm; biến thể cũ của 亮[liang4]; sáng

Từ vựng
liǎng

两: hai; cả hai; một vài; một ít; lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)

Từ vựng
liǎng

唡: ao (hệ đo lường Anh) (cũ)

Từ vựng
liàng

喨: rõ ràng; vang dội

Từ vựng
liàng

悢: (văn học) buồn; sầu muộn

Từ vựng
liàng

晾: phơi khô; (nghĩa bóng) lạnh nhạt

Từ vựng
liáng

梁: xà nhà; dầm (cấu trúc); cầu

Từ vựng
liáng

椋: dùng trong 椋鳥|椋鸟[liang2 niao3]

Từ vựng
liáng

梁: biến thể của 梁[liang2]

Từ vựng
liàng

凉: để cho cái gì nguội đi

Từ vựng
liáng

粱: cây cao lương

Từ vựng
liáng

粮: lương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạo

Từ vựng
liáng

良: tốt; rất; rất nhiều

Từ vựng
liǎng

蜽: xem 蝄蜽[wang3 liang3]

Từ vựng
liǎng

裲: áo gi-lê

Từ vựng
liàng

谅: thể hiện sự thông cảm; tha thứ; cho rằng; mong đợi

Từ vựng
liàng

踉: loạng choạng; lảo đảo

Từ vựng
liàng

辆: lượng từ cho xe cộ

Từ vựng
liáng

辌: xem 轀輬|辒辌[wen1 liang2]

Từ vựng
liàng

靓: thu hút; ưa nhìn

Từ vựng
liǎng

魉: dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]

Từ vựng
liǎo

了: hoàn thành; đạt được; biến thể của 瞭|了[liao3]; hiểu rõ

Từ vựng
liáo

僚: quan chức; đồng nghiệp

Từ vựng
liáo

嘹: âm thanh trong trẻo; tiếng kêu (của sếu, v.v.)

Từ vựng
liáo

嫽: tốt; thông minh; chơi đùa

Từ vựng
liáo

寥: trống vắng; cô quạnh; rất ít

Từ vựng
liáo

寮: túp lều; nhà tranh; cửa sổ nhỏ; biến thể của 僚[liao2]

Từ vựng
liào

尥: đá về phía sau (ví dụ: ngựa)

Từ vựng
liáo

屪: dương vật

Từ vựng
liáo

嵺: (văn học) mênh mông và trống rỗng

Từ vựng
Liào

廖: họ [Liao4]

Từ vựng
liáo

憀: dựa vào

Từ vựng
liǎo

憭: rõ ràng; dễ hiểu; nghiêm khắc; lạnh lùng

Từ vựng