Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 個|个[ge4]
dùng trong 仡佬族[Ge1 lao3 zu2], dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu; phát âm ở Đài Loan: [qi4]
(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân
cắt; cắt rời
mỗi; từng
100 ml; một phần mười của một đấu; đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗
(phiên âm)
anh trai
tuyệt vời; vui vẻ; hạnh phúc
nấc; cợ
kia (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 那[na4]
trợ từ sở hữu (Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 的[de5]
(phiên âm)
cục đất sét khô
đánh nhau
ôm
cạo
chịu; đứng vững; chịu đựng
hình vuông; khung; quy tắc; (pháp) vụ; phong cách; tính cách; tiêu chuẩn; mẫu; (ngữ pháp) cách; (cổ điển) cản trở; ngăn cản; (cổ điển) đến; đến nơi; (cổ điển) điều tra; nghiên…
bài hát; LT:支[zhi1],首[shou3]; hát
mụn cóc; mụn cơm
biến thể của 個|个[ge4]
nút
biến thể của 胳[ge1]
nách
(chỉ dùng trong 膈應|膈应[ge4 ying5])
sà lan
cây tỏi rừng (allium victorialis)
cây sắn dây (Pueraria lobata); vải gai
họ [Ge3]