Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 65/205

jiā

耞: cái quạt dùng để đập lúa; biến thể cũ của 枷[jia1]

Từ vựng
jiǎ

胛: xương bả vai

Từ vựng
jiā

茄: chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn

Từ vựng
jiá

荚: quả đậu (thực vật)

Từ vựng
jiā

葭: cây sậy; Phragmites communis

Từ vựng
jiá

蛱: xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]

Từ vựng
jiā

袈: dùng trong 袈裟[jia1 sha1]

Từ vựng
jiá

袷: có lớp lót

Từ vựng
jiá

夹: biến thể của 夾|夹[jia2]

Từ vựng
jiā

豭: lợn đực; heo đực

Từ vựng
Jiǎ

贾: họ [Jia3]

Từ vựng
jiā

跏: ngồi bắt chéo chân

Từ vựng
jiá

跲: vấp ngã

Từ vựng
jiā

迦: (âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)

Từ vựng
jiá

郏: tên một quận ở Hà Nam

Từ vựng
jiǎ

钾: kali (hóa học)

Từ vựng
jiá

铗: kẹp dùng cho lửa; kiếm

Từ vựng
jiā

镓: gali (hóa học)

Từ vựng
jiá

頬: biến thể của 頰|颊[jia2]

Từ vựng
jiá

颊:

Từ vựng
jià

驾: đánh xe; kéo (xe v.v.); lái; điều khiển; lái tàu; cưỡi; ngài; từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辭|敬辞[jing4 ci2])

Từ vựng
jiā

麚: hươu đực; tuần lộc đực

Từ vựng
jiàn

涧: biến thể của 澗|涧[jian4]

Từ vựng
jiàn

件: món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v

Từ vựng
jiàn

俴: ngắn; nông; tấm mỏng

Từ vựng
jiǎn

倹: biến thể tiếng Nhật của 儉|俭[jian3]

Từ vựng
jiàn

健: khỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cường; giỏi về; mạnh về

Từ vựng
jiàn

僣: vượt quyền; chiếm đoạt quyền lực

Từ vựng
jiàn

僭: (hình thức ràng buộc) vượt quyền

Từ vựng
jiǎn

俭: (hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiện

Từ vựng
jiān

兼: kép; gấp đôi; đồng thời; giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc

Từ vựng
jiàn

剣: biến thể tiếng Nhật của 劍|剑

Từ vựng
jiǎn

剪: kéo; dao cắt; tông đơ; LT:把[ba3]; cắt bằng kéo; tỉa; xóa sổ hoặc tiêu diệt

Từ vựng
jiàn

剑: kiếm hai lưỡi; LT:口[kou3],把[ba3]; lượng từ cho nhát kiếm

Từ vựng
jiàn

剑: biến thể của 劍|剑[jian4]

Từ vựng
jiǎn

囝: trẻ con

Từ vựng
jiān

坚: mạnh; mạnh mẽ; vững chắc; kiên định; quyết tâm

Từ vựng
jiǎn

堿: biến thể của 鹼|碱[jian3]

Từ vựng
jiān

奸: xảo quyệt; gian xảo; kẻ phản bội; biến thể của 姦|奸[jian1]

Từ vựng
jiān

奸: gian dâm; làm ô uế; ngoại tình; hiếp dâm

Từ vựng
jiān

姧: biến thể của 姦|奸[jian1], ngoại tình, kẻ ác

Từ vựng
jiān

尖: nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường; làm cho (giọng nói) chói tai; điểm…

Từ vựng
jiàn

建: thiết lập; sáng lập; dựng lên; xây dựng; kiến thiết

Từ vựng
jiān

戋: hẹp; nhỏ

Từ vựng
jiǎn

戬: làm đến mức tối đa; cắt

Từ vựng
jiǎn

拣: chọn; nhặt; lựa ra; nhặt lên

Từ vựng
jiān

揃: cắt xén

Từ vựng
jiān

搛: gắp bằng đũa

Từ vựng
jiǎn

捡: nhặt lên; thu thập; gom lại

Từ vựng
jiǎn

暕: sáng (ánh sáng)

Từ vựng
jiǎn

柬: thiếp; tờ giấy; ghi chú; chữ cổ của 揀|拣[jian3]

Từ vựng
jiàn

栫: hàng rào; hàng cọc

Từ vựng
jiǎn

枧: ống dẫn bằng tre; chốt gỗ; vòi; giống như 筧|笕

Từ vựng
jiǎn

検: biến thể tiếng Nhật của 檢|检

Từ vựng
jiān

缄: (hộp) gỗ; cốc; biến thể cũ của 緘|缄[jian1]; lá thư

Từ vựng
jiān

笺: biến thể của 箋|笺[jian1]

Từ vựng
jiàn

楗: vật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều; (văn học) thanh chắn cửa (thanh dọc dùng để ngăn chuyển động ngang của…

Từ vựng
jiǎn

检: kiểm tra; khám xét; kiểm duyệt; giữ gìn kiềm chế

Từ vựng
jiàn

槛: lan can; tay vịn; lồng cho động vật hoặc tù nhân; chở tù nhân trong lồng trên xe

Từ vựng
jiàn

毽: quả cầu

Từ vựng