Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 67/205

jiàn

鐱: biến thể cũ của 劍|剑[jian4]

Từ vựng
jiàn

鉴: gương đồng (dùng thời cổ); phản chiếu; phản ánh; điều gì đó là lời cảnh báo hoặc bài học; kiểm tra; xem xét kỹ lưỡng

Từ vựng
jiàn

鉴: biến thể của 鑑|鉴[jian4]

Từ vựng
jiān

鑯: cái dùi; điểm sắt nhọn

Từ vựng
jiàn

鑳: biến thể cũ của 鍵|键[jian4]

Từ vựng
jiàn

閒: biến thể của 間|间[jian4]

Từ vựng
jiàn

间: khoảng cách; tách ra; tỉa (cây con); gieo rắc bất hòa

Từ vựng
jiān

靬: xem 犂靬[Li2 jian1], tên thời Hán cho các nước ở Tây vực

Từ vựng
jiān

鞬: ống tên trên ngựa; kho chứa

Từ vựng
jiān

韀: biến thể của 韉|鞯[jian1]

Từ vựng
jiān

鞯: tấm trải yên ngựa

Từ vựng
jiàn

饯: tiệc tiễn biệt; đồ ngâm

Từ vựng
jiān

鬋: xoã xuống (tóc)

Từ vựng
jiān

鳒: cá bơn; cá thờn bơn

Từ vựng
jiān

鲣: cá ngừ sọc dưa

Từ vựng
jiān

鹣: chim thần thoại có một mắt và một cánh; xem thêm 鰈鶼|鲽鹣[die2 jian1]

Từ vựng
jiǎn

鹸: biến thể tiếng Nhật của 鹼|碱[jian3]

Từ vựng
jiǎn

碱: biến thể của 鹼|碱[jian3]

Từ vựng
jiǎn

碱: (hóa học) bazơ; kiềm; soda

Từ vựng
jiāng

僵: cứng; ngõ cụt; cứng đơ (xác chết)

Từ vựng
jiàng

匞: biến thể cũ của 匠[jiang4]

Từ vựng
jiàng

匠: thợ thủ công

Từ vựng
jiǎng

塂: (tiếng địa phương) đồi

Từ vựng
jiàng

夅: biến thể cũ của 降[jiang4]

Từ vựng
jiǎng

奨: biến thể tiếng Nhật của 獎|奖[jiang3]

Từ vựng
jiǎng

奬: biến thể của 獎|奖[jiang3]

Từ vựng
jiāng

姜: biến thể của 薑|姜[jiang1]

Từ vựng
jiàng

将: (dạng kết hợp) tướng; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt; tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)

Từ vựng
jiàng

弶: cái bẫy; bẫy

Từ vựng
jiàng

强: bướng bỉnh; không khuất phục

Từ vựng
jiàng

强: biến thể của 強|强[jiang4]

Từ vựng
jiǎng

桨: mái chèo; tay chèo; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
橿jiāng

橿: Quercus glauca

Từ vựng
jiāng

僵: biến thể của 僵[jiang1]

Từ vựng
jiāng

江: sông; LT:條|条[tiao2],道[dao4]

Từ vựng
jiàng

洚: lũ lụt

Từ vựng
jiàng

浆: biến thể của 糨[jiang4]

Từ vựng
jiàng

犟: biến thể của 強|强[jiang4]

Từ vựng
jiǎng

奖: giải thưởng; phần thưởng; khích lệ; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
jiāng

畺: biến thể cũ của 疆[jiang1]

Từ vựng
jiāng

疆: biên giới; ranh giới

Từ vựng
jiāng

矼: cầu đá

Từ vựng
jiāng

礓: một hòn đá nhỏ

Từ vựng
jiàng

糨: (dùng cho súp, hồ dán, v.v.) đặc

Từ vựng
jiàng

绛: đỏ tía

Từ vựng
jiāng

缰: biến thể của 韁|缰[jiang1]

Từ vựng
jiǎng

耩: cày; bừa; gieo

Từ vựng
jiǎng

膙: (dạng kết hợp) vết chai

Từ vựng
jiāng

茳: dùng trong 茳芏[jiang1 du4]

Từ vựng
Jiǎng

蒋: họ [Jiang3]; Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4shi2]

Từ vựng
jiāng

姜: gừng

Từ vựng
jiāng

螀: ve sầu (Cosmopsaltria opalifera)

Từ vựng
jiǎng

讲: nói; giải thích; đàm phán; nhấn mạnh; kĩ lưỡng; về mặt nào đó; bài nói; chia sẻ

Từ vựng
jiāng

豇: đậu đũa; đậu trắng

Từ vựng
jiàng

醤: biến thể tiếng Nhật của 醬|酱[jiang4]

Từ vựng
jiàng

酱: một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt

Từ vựng
jiàng

降: rơi; giảm; xuống; hạ xuống

Từ vựng
jiāng

缰: dây cương

Từ vựng
jiǎng

顜: thành thật; ngay thẳng

Từ vựng
jiāo

交: giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau; biến thể của 跤[jiao1]

Từ vựng