驾
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
驾
đánh xe; kéo (xe v.v.); lái; điều khiển; lái tàu; cưỡi; ngài; từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辭|敬辞[jing4 ci2])
Giản thể驾
Phồn thể駕
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng