镓
gali (hóa học)
gali (hóa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên kết hóa học; chốt…
›鉴jiàngương đồng (dùng thời cổ); phản chiếu; phản ánh; điều gì đó là lời cảnh báo hoặc bài học; kiểm tra; xem xét…
›鎸juānbiến thể của 鐫|镌, khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ
›镜jìnggương; ống kính
›鐗jiǎnbiến thể của 鐧|锏[jian3]
›镢juébiến thể của 钁|䦆[jue2]
›锏jiǎnvũ khí cổ giống cây gậy kim loại dài
›镌juānkhắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.