Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiān

尖 là gì?

[jiān] có nghĩa là nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường; làm cho (giọng nói) chói tai; điểm nhọn; đầu mút; phần tốt nhất của cái gì; tinh hoa; tuyệt phẩm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 尖 trong tiếng Việt

  1. nhọn
  2. thon
  3. sắc
  4. (âm thanh) chói tai
  5. inh ỏi
  6. (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén
  7. sắc sảo
  8. tinh tường
  9. làm cho (giọng nói) chói tai
  10. điểm nhọn
  11. đầu mút
  12. phần tốt nhất của cái gì
  13. tinh hoa
  14. tuyệt phẩm

Cách đọc và ghi nhớ 尖

được đọc là jiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường; làm cho (giọng nói) chói tai; điểm nhọn; đầu mút; phần tốt nhất của cái…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan