尖 là gì?
尖 [jiān] có nghĩa là nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường; làm cho (giọng nói) chói tai; điểm nhọn; đầu mút; phần tốt nhất của cái gì; tinh hoa; tuyệt phẩm.
Nghĩa của từ 尖 trong tiếng Việt
- nhọn
- thon
- sắc
- (âm thanh) chói tai
- inh ỏi
- (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén
- sắc sảo
- tinh tường
- làm cho (giọng nói) chói tai
- điểm nhọn
- đầu mút
- phần tốt nhất của cái gì
- tinh hoa
- tuyệt phẩm
Cách đọc và ghi nhớ 尖
尖 được đọc là jiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường; làm cho (giọng nói) chói tai; điểm nhọn; đầu mút; phần tốt nhất của cái…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .