剑
kiếm hai lưỡi; LT:口[kou3],把[ba3]; lượng từ cho nhát kiếm
kiếm hai lưỡi; LT:口[kou3],把[ba3]; lượng từ cho nhát kiếm
剑 thường mang nghĩa “kiếm hai lưỡi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 剑 cùng cụm 宝剑 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
LT:把[ba3],方[fang1]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đao kiếm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Cambridge
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đại học Cambridge
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sức mạnh; năng lượng; nhiệt tình; tinh thần; tâm trạng; biểu cảm; hứng thú; LT:把[ba3]; phát âm Đài Loan…
›剂jìliều lượng (thuốc)
›加jiāthêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của…
›剪jiǎnkéo; dao cắt; tông đơ; LT:把[ba3]; cắt bằng kéo; tỉa; xóa sổ hoặc tiêu diệt
›剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
›剧jùtác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính…
›劂juédùng trong 剞劂[ji1jue2]
›剿jiǎotiêu diệt; trừ khử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.