奸 là gì?
奸 [jiān] có nghĩa là xảo quyệt; gian xảo; kẻ phản bội; biến thể của 姦|奸[jian1].
Nghĩa của từ 奸 trong tiếng Việt
- xảo quyệt
- gian xảo
- kẻ phản bội
- biến thể của 姦|奸[jian1]
Cách đọc và ghi nhớ 奸
奸 được đọc là jiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xảo quyệt; gian xảo; kẻ phản bội; biến thể của 姦|奸[jian1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .