Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiān

奸 là gì?

[jiān] có nghĩa là xảo quyệt; gian xảo; kẻ phản bội; biến thể của 姦|奸[jian1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奸 trong tiếng Việt

  1. xảo quyệt
  2. gian xảo
  3. kẻ phản bội
  4. biến thể của 姦|奸[jian1]

Cách đọc và ghi nhớ 奸

được đọc là jiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xảo quyệt; gian xảo; kẻ phản bội; biến thể của 姦|奸[jian1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan