件
món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v
món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v
件 thường mang nghĩa “món”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 件 cùng cụm 事件 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sự kiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tài liệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phần mềm (máy tính)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể tiếng Nhật của 假[jia3]
›伋jíkhông thực
›伎jìnghệ thuật; tài năng; kỹ năng; (thời cổ đại) nữ nghệ sĩ
›介jiègiới thiệu; nằm giữa; ở giữa; vỏ; áo giáp
›伽jiātruyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]
›今jīnbây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay; đương thời; (ngày, năm,...) này
›亽jíbiến thể thời cổ của 亼[ji2]
›亼jíbiến thể của 集[ji2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.