Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qióng

穷 là gì?

[qióng] có nghĩa là nghèo; khốn cùng; dùng hết; kiệt quệ; kỹ lưỡng; cực kỳ; (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 穷 trong tiếng Việt

  1. nghèo
  2. khốn cùng
  3. dùng hết
  4. kiệt quệ
  5. kỹ lưỡng
  6. cực kỳ
  7. (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích

Cách đọc và ghi nhớ 穷

được đọc là qióng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghèo; khốn cùng; dùng hết; kiệt quệ; kỹ lưỡng; cực kỳ; (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan