塑料普通话
(khẩu ngữ) tiếng Phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng
(khẩu ngữ) tiếng Phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu nói thông thường; tục ngữ; ngôn ngữ khẩu ngữ
›仨sāba (cách nói khẩu ngữ của 三個|三个)
›散sàntán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải
›少块肉shǎo kuài ròu(khẩu ngữ) (thường dùng ở dạng phủ định) (không) đau khi làm gì đó; (sẽ không) thiệt hại khi làm gì đó
›尿suī(khẩu ngữ) nước tiểu
›十一路shí yī lù(khẩu ngữ) đi bộ
›手欠shǒu qiàn(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào
›手残shǒu cán(khẩu ngữ) vụng về
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.