𪨊
(khẩu ngữ) tinh dịch; (khẩu ngữ) yếu và bất tài
(khẩu ngữ) tinh dịch; (khẩu ngữ) yếu và bất tài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc…
›三八大盖Sān bā Dà gài(khẩu ngữ) Súng trường Arisaka Type 38 (súng trường quân đội Nhật Bản sử dụng 1905-1945)
›上一号shàng yī hào(khẩu ngữ) đi tiểu; đi vệ sinh
›仨sāba (cách nói khẩu ngữ của 三個|三个)
›使唤shǐ huanra lệnh cho ai một cách tùy tiện; (khẩu ngữ) điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy móc, v.v.); cách phát âm…
›俗语sú yǔcâu nói thông thường; tục ngữ; ngôn ngữ khẩu ngữ
›十一路shí yī lù(khẩu ngữ) đi bộ
›塑料普通话sù liào pǔ tōng huà(khẩu ngữ) tiếng Phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng
›