青石
đá xanh; đá vôi (cách nói thông tục)
đá xanh; đá vôi (cách nói thông tục)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi…
›骑驴找马qí lǘ zhǎo mǎ(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi…
›青天大老爷qīng tiān dà lǎo ye(khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng
›镪水qiāng shuǐ(khẩu ngữ) axit mạnh
›亲热qīn rèthân thiết; gần gũi; ấm áp; thể hiện tình cảm; (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó
›翘辫子qiào biàn zi(khẩu ngữ) chết; ngỏm củ tỏi
›糗qiǔlương khô (cho hành trình); (phương ngữ) (mì sợi,...) bị nát (do nấu quá chín); (khẩu ngữ) xấu hổ; điều xấu hổ
›穷qióngnghèo; khốn cùng; dùng hết; kiệt quệ; kỹ lưỡng; cực kỳ; (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.