扒拉
(khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)
(khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn…
›扒搂pá louthu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh
›泡芙人pào fú rén(khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)
›捧臭脚pěng chòu jiǎo(khẩu ngữ) nịnh bợ
›排骨pái gǔsườn lợn; thịt lợn cốt lết; sườn non; (khẩu ngữ) người gầy
›屁颠屁颠pì diān pì diānnghĩa đen: mông nảy; (cường điệu khẩu ngữ) luồn cúi; háo hức; dễ dãi; tự mãn
›坡国Pō guó(khẩu ngữ) Singapore
›喷饭pēn fàn(khẩu ngữ) cười phá lên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.