死磕
(khẩu ngữ) đánh nhau đến chết
(khẩu ngữ) đánh nhau đến chết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) rửa tay gác kiếm, không quan tâm đến việc gì
›死人sǐ rénngười chết; (khẩu ngữ) chết; (một cái chết) xảy ra
›死缠烂打sǐ chán làn dǎ(khẩu ngữ) quấy rầy; quấy nhiễu
›水逆shuǐ nì(chiêm tinh) sao Thủy nghịch hành (viết tắt của 水星逆行 [shui3 xing1 ni4 xing2]); (khẩu ngữ) gặp vận xui…
›烧shāođốt; nấu; hầm; nướng; quay; làm nóng; đun sôi (trà, nước, v.v.); sốt; bị sốt; (khẩu ngữ) để cho mọi thứ trở…
›散sàntán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải
›收拾shōu shisắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; sửa chữa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
›损sǔngiảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.