马雅
Maya (nền văn minh Trung Mỹ)
Maya (nền văn minh Trung Mỹ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ma Yun (1964-), còn gọi là Jack Ma, doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, đồng sáng lập Alibaba 阿里巴巴[A1 li3…
›马关县Mǎ guān xiànhuyện Maguan thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›马面Mǎ MiànMã Diện, một trong hai người canh giữ âm phủ trong thần thoại Trung Quốc
›马关条约Mǎ guān Tiáo yuēHiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]
›马关Mǎ guānhuyện Maguan ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2…
›马队mǎ duìkỵ binh; đoàn ngựa thồ hàng
›马雅可夫斯基Mǎ yǎ kě fū sī jīVladimir Mayakovsky (1893-1930), nhà thơ và nhà soạn kịch người Nga
›马陆mǎ lùcon cuốn chiếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.